TƯ VẤN CHO BẠN

0904.403.866

hien thi
Nguyễn Đăng Thế

Nguyễn Đăng Thế

thend@phuongngocjsc.vn

0904212179 Nguyễn Đăng Thế

Sản phẩm DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP DẦU BÁNH RĂNG SHELL OMALA Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S2 G

Lượt xem: 824

Thông tin sản phẩm

Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S2 G

Shell Omala là loại dầu chất lượng cao chịu cực áp, chủ yêu dùng bôi trơn các bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Khả năng chịu tải cao kết hợp với các tính nắng chống ma sát khiến dầu trở thành loại ưu hạng cho các bánh răng.


2. Ứng dụng

  • Các hệ thống bánh răng công nghiệp kín :

Tính năng chịu cực áp tuyệt vời, cho phép sử dụng ở hầu hết các hộp số bánh răng thẳng, răng nghiêng kín

  • Các bánh răng chịu tải nặng

Các ứng dụng khShell Omala S2 G phù hợp để bôi trơn các ổ trục và các chi tiết trong các hệ thống tuần hoàn và vung té.

Đối với ứng dụng bánh vít - trục vít : Shell Omala S4WE được khuyến cáo sử dụng. Đối với các ứng dụng bánh răng Hypoid nên sử dụng dầu Shell Spirax tương ứng.

3. Lợi ích sử dụng

  • Tuổi thọ cao - tiết kiệm chi phí bảo dưỡng

Độ ổn định nhiệt và chống oxy hóa rất cao giúp dầu chống lại sự phá hủy dầu do nhiệt và chống lại sự hình thành cặn và các sản phẩm nguy hại do bị oxy hóa. Giúp kéo dài tuổi thọ dầu ngay cả khi nhiệt độ khối dầu lên đến 100°C.

Shell Omala S2 G vượt qua thử nghiệm tuổi thọ dầu công nghiệp, cho kết quả tốt hơn 27% so với giới hạn tiêu chuẩn công nghiệp đề ra.

  • Chống mài mòn và ăn mòn ưu hạng

Khả năng chịu tải tuyệt vời của Shell Omala S2 G, qua các thử nghiệm chịu tải FZG (DIN 51534), thử nghiệm độ mòn FZG (ASTM D4998), Thử nghiệm 4 Bi ( IP 239)...

Giúp giảm mài mòn răng và các ổ đỡ.

Shell Omala S2 G có tính năng chống ăn mòn ưu hạng thậm chí ngay cả trong điều kiện nhiễm nước và cặn rắn.

  • Duy trì hiệu suất hệ thống

Shell Omala S2 G có tính năng tách nước tuyệt hảo. so với giới hạn tiêu chuẩn công nghiệp đặt ra Shell Omala S2 G cho kết quả tách nước tốt hơn lên đến 67%.

xả nước dư giúp tăng tuổi thọ bánh răng và bảo đảm bôi trơn hiệu quả.

4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và phê chuẩn

David Brown S1.53.101, 102, 103, 104

Đạt MAG (Cincinatti Machine) P34, 35, 59, 63, 74, 76-78

AGMA 9005-EO2 (EP)

US Steel 224

DIN 51517- Part 3 (CLP), trừ ISO 1000

Đạt ISO 12925-1 Loại CKD, trừ ISO 680-1000. ISO 680 đạt CKC

 

Shell Omala S2 G

Phương pháp

68

100

150

Cấp độ nhớt ISO 

ISO 3448

68

100

150

Độ nhớt Động học

ISO 3104

 

 

 

tại 40°C mm2/giây

 

68

100

150

tại 100°C mm2/giây

 

8.7

11.4

15.0

Chỉ số Độ nhớt

ISO 2909

99

100

100

Điểm chớp cháy COC °C

ISO 2592

236

240

240

Điểm Rót chảy °C

ISO 3016

-24

-24

-24

Tỉ trọng tại 15°C kg/m3

ISO 12185

887

891

897

 

Shell Omala S2 G

Phương pháp

220

320

460

Cấp độ nhớt ISO 

ISO 3448

220

320

460

Độ nhớt Động học

ISO 3104

 

 

 

tại 40°C mm2/giây

 

220

320

460

tại 100°C mm2/giây

 

19.4

25.0

30.8

Chỉ số Độ nhớt

ISO 2909

100

100

97

Điểm chớp cháy COC °C

ISO 2592

240

255

260

Điểm Rót chảy °C

ISO 3016

-18

-15

-12

Tỉ trọng tại 15°C kg/m3

ISO 12185

899

903

904

 

Shell Omala S2 G

Phương pháp

680

1000

Cấp độ nhớt ISO 

ISO 3448

680

1000

Độ nhớt Động học

ISO 3104

 

 

tại 40°C mm2/giây

 

680

1000

tại 100°C mm2/giây

 

38.0

45.4

Chỉ số Độ nhớt

ISO 2909

92

85

Điểm chớp cháy COC °C

ISO 2592

272

290

Điểm Rót chảy °C

ISO 3016

-9

-6

Tỉ trọng tại 15°C kg/m3

ISO 12185

912

931

 


Đối tác của chúng tôi