TƯ VẤN CHO BẠN

0904.403.866

hien thi
Nguyễn Đăng Thế

Nguyễn Đăng Thế

thend@phuongngocjsc.vn

0904212179 Nguyễn Đăng Thế

Sản phẩm CÁC LOẠI MỠ MỠ SHELL GADUS Shell Gadus S2 V 220

Lượt xem: 695

Thông tin sản phẩm

Shell Gadus S2 V 220

Shell Gadus S2 V 220 là loại mỡ cực áp chất lượng cao, ứng dụng đa dạng. Nó được chết tạo từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao, chất làm đặc Lithium chứa phụ gia cực áp và các phụ gia khác đã được chứng minh nâng cao hiệu suất trong một loạt các ứng dụng.Shell Gadus S2 V 220 được chế tạo để bôi troen các ổ trượt, ổ lăn, khớp bản lề, các mặt trượt thường gặp trong công nghiệp & vận tải.


2. Ứng dụng

Shell Gadus S2 V 220 0 được chế tạo để sử dụng cho :

  • Các hệ thống bôi trơn máy cán thép nơi mà các loại mỡ mềm được yêu cầu cho các hệ thống bơm phân phối mỡ đặc biệt.
  • Các ổ lăn hoặc ổ trượt chịu tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập và môi trường ẩm ướt.

Shell Gadus S2 V 220 1 được chế tạo để sử dụng cho :

  • Các ổ đỡ tải trọng nặng được bôi trơn nhờ hệ thống bơm phân phối trung tâm
  • Các bánh răng chịu cực áp trong điều kiện nhiệt độ môi trường thông thường
  • Các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập và môi trường ẩm ướt
  • Các ứng dụng bôi trơn bằng mỡ ở nhiệt độ thấp

Shell Gadus S2 V 220 2 & Gadus S2 V 220 3 được chế tạo để sử dụng cho :

  • Các ổ đỡ tải trọng nặng và các vị trí bôi trơn trong công nghiệp nói chung
  • Các ổ lăn ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập và môi trường ẩm ướt.
  • Sử dụng trong khoảng nhiệt độ từ -20°C đến 120°C

3. Lợi ích sử dụng

Khả năng chịu tải : Shell Gadus S2 V 220 có chứa các phụ gia cực áp (EP) cho phép chúng chịu được tải trọng mớn và va đập mà lớp màng bôi trơn không bị phá hủy.

TÍnh ổn định cơ học được cải thiện: giảm thiểu sự chảy mềm mỡ tổn thất về hiệu quả bôi trơn và rò rỉ do làm việc trong điều kiện rung động

Chống lại sự thôi rửa trong nước : Shell Gadus S2 V 220 được pha chế để chống lại sự thôi rửa trong nước.

Độ ổn định oxy hóa : kéo dài tuổi thọ mỡ

Chống ăn mòn : có khả năng bảo vệ bề mặt chi tiết ngay cả khi mỡ bị nhiễm nước.

4.Chỉ tiêu chất lượng & thông số kỹ thuật

Đạt chỉ tiêu chất lượng : ASTM D 4950-08 LB

Đạt tiêu chuẩn British Timken cho ứng dụng trong nghành thép.

 

Shell Gadus S2 V220

00

0

1

2

3

Loại xà phòng

Lithium

Lithium

Lithium

Lithium

Lithium

Dầu gốc ( type )

Mineral 

Mineral

Mineral

Mineral

Mineral

Độ nhớt động học
@   40°C  cSt
100°C  cSt
(IP 71/ASTM-D445)

220
19

220
19

220
19

220
19

220
19

Độ xuyên kim
Worked @ 25°C     0.1mm
(IP 50/ASTM-D217)

400-430

355-385

310-340

265-295

220-250

Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132 )

-

-

180

180

180

 

 

 

 


Đối tác của chúng tôi