TƯ VẤN CHO BẠN

0904.403.866

hien thi
Nguyễn Đăng Thế

Nguyễn Đăng Thế

thend@phuongngocjsc.vn

0904212179 Nguyễn Đăng Thế

Sản phẩm DẦU TUABIN DẦU TUABIN SHELL TURBO T Turbo T

Lượt xem: 582

Thông tin sản phẩm

Turbo T

Miêu tả

Shell Turbo T từ lâu được xem là dầu tuabin tiêu chuẩn cho ngành công nghiệp. Dựa trên uy tín này, Shell Turbo T được phát triển để cải thiện tính năng, có thể đáp ứng yêu cầu của các hệ thống tuabin hơi nước hiện đại nhất và tuabin khí có tải trọng nhỏ mà không yêu cầu tính năng chống mài mòn cho hộp số. 


Shell Turbo T được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao được tách khỏi tạp chất bằng hydro và kết hợp với phụ gia không chứa kẽm nhằm cung cấp độ bền ôxi hóa tuyệt hảo, khả năng chống mài mòn, chống rỉ, ít tạo bọt và khả năng tách nhũ ưu việt.

Ứng dụng: Shell Turbo T thích hợp dùng trong các lĩnh vực sau :

·         Tuabin hơi nước công nghiệp & Tuabin khí tải trọng nhỏ không yêu cầu tính năng chống mài mòn cao cho hộp số

·         Bôi trơn các Tuabin nước

·         Các ứng dụng máy nén

·         Các ứng dụng đa dạng khác cần có sự kiểm soát chặt chẽ về chống rỉ sét và oxi hóa

Lợi ích sử dụng :

·         Giảm chi phí vận hành nhờ kiểm soát chặt chẽ việc chống oxi hóa. Hạn chế tối đa việc hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩn và cặn bùn.

·         Duy trì hiệu quả hệ thống : Nhờ khả năng chống tạo bọt cao và thoát khí nhanh. Giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, oxi hóa dầu xuất hiện sớm và mài mòn quá mức, giúp tăng độ bền hệ thống.

·         Giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến. Nhờ khả năng tách nước tốt chẳng hạn như nước dư thừa thường thấy trong Tuabin hơi nước có thể xả ra dễ dàng khỏi hệ thống bôi trơn, hạn chế đến mức tối thiểu tình trạng ăn mòn và mài mòn sớm.

Tiêu chuẩn kỹ thuật và phê duyệt :

Vượt tiêu chuẩn kỹ thuật của các nhà sản xuất

Tính năng Shell Turbo T mới đáp ứng hoặc vượt

trên các tiêu chuẩn kỹ thuật bôi trơn của một số

nhà sản xuất tuabin khí và hơi nước lớn như:

• General Electric GEK 28143b – Loại I (ISO

32), GEK 28143b – Loại II (ISO 46), 46506E

• Siemens - Westinghouse 21T0591 & PD-

55125Z3

• DIN 51515 Phần 1 & 2

• ISO 8068

• Solar ES 9-224W Loại II

• GEC Alstom NBA P50001

• JIS K2213 Loại 2

• BS 489-1999

• ASTM D4304, Loại I

• Siemens/Mannesmann Demag 800037 98

Được chấp thuận bởi các OEM:

• Siemens Power Generation TLV 9013 04

• Hệ thống Alstom Power Turbo HTGD 90-117

• Man Turbo SP 079984 D0000 E99

• Chấp thuận của Cincinnati: P-38: Turbo T 32,

P-55: Turbo T 46, P-54: Turbo T 68

Shell TurboT

Cấp độ nhớt ISO

32

46

68

100

Độ nhớt (ASTM D445)

cSt tại 40°C

cSt tại 100°C

32

5.2

 

46

6.6

 

68

8.5

 

100

11.4

Màu sắc (ASTM D1500)

L 0.5

L 0.5

L 0.5

L 1.0

Điểm Rót chảy °C (ASTM D97)

<-12

<-12

-9

-9

Điểm Chớp cháy - COC (ASTM D92, °C)

>215

220

240

250

Trị số axit (ASTM D974, mg KOH/g)

0.05

0.05

0.05

0.05

Tạo bọt (ASTM D892, ml/ml)

Trình tự I

Trình tự II

Trình tự III

 

30/0

20/0

30/0

 

30/0

20/0

30/0

 

30/0

20/0

30/0

 

30/0

20/0

30/0

Thoát khí (ASTM D3427, phút)

2

4

6

10

Khử nhũ nước (ASTM D1401, phút)

15

15

20

20

Khử nhũ hơi nước (DIN 51589, giây)

150

153

183

210

Mài mòn đồng (ASTM D130, 100ºC/3giờ)

1b

1b

1b

1b

Kiểm soát rỉ

(ASTM D665B, sau khi rửa nước)

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 

Đạt

 


Đối tác của chúng tôi